5 THÀNH NGỮ VỀ LỬA TRONG TIẾNG ANH | ESpeed - Học giao tiếp tiếng Anh với 100% giáo viên bản ngữ

5 THÀNH NGỮ VỀ LỬA TRONG TIẾNG ANH

5 THÀNH NGỮ VỀ LỬA TRONG TIẾNG ANH

Trời trở lạnh rồi, nghĩ về những ngọn lửa, lòng chúng ta sẽ thêm ấm áp! Cùng ESpeed khám phá các thành ngữ về lửa nhé!

  1. Add fuel to the fire/flames: Đổ dầu vào lửa

Làm cho một cuộc tranh luận hoặc tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn

VD: The staff are already upset so if you cut their wages you’ll just be adding fuel to the fire (Nhân viên đã thất vọng lắm rồi nên nếu anh còn giảm lương của họ nữa thì chỉ tổ thêm dầu vào lửa thôi)

  1. Fight fire with fire: Lấy lửa trị lửa

Sử dụng cùng phương pháp hoặc “vũ khí” mà đối thủ sử dụng với bạn

VD: Our competitors have started to spend a lot of money on advertising so I think we should fight fire with fire and do the same.

 (Đối thủ của chúng ta đã bắt đầu dành rất nhiều tiền vào quảng cáo nên tôi nghĩ chúng ta nên lấy lửa trị lửa và làm tương tự như vậy)

  1. Play with fire: Chơi với lửa

Làm việc gì đó nguy hiểm và mạo hiểm

VD: You’re playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on

. (Cậu đang đùa với lửa nếu cứu khăng khăng đi xe máy không đội mũ bảo hiểm đấy)

  1. Get on like a house on fire: có một mối quan hệ tốt đẹp với ai đó

VD: I was worried that my mum and boyfriend wouldn’t like each other but they’re getting on like a house on fire!

 (Tôi đã lo lắng rằng mẹ tôi và bạn trai sẽ không thích nhau nhưng quan hệ của họ đang rất tốt đẹp)

  1. There’s no smoke without fire: Không có lửa làm sao có khói

Nếu một người hay một điều gì bị nói xấu, có thể đằng sau có sự thật nào đó

VD: He seems like a nice guy but there are so many bad rumours about him and you know there’s no smoke without fire.

(Anh ta có vẻ là một người tốt nhưng có rất nhiều tin không hay về anh ta và cậu biết đấy, không có lửa làm sao có khói)

BÌNH LUẬN